Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone first

/pʊt ˈsʌmwʌn fɜrst/

Nghĩa thường dùng

đặt ai đó lên hàng đầu hơn những người khác cụm từ

“In a good relationship, you should put your partner first.”Trong một mối quan hệ tốt, bạn nên đặt người bạn đời lên hàng đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...