Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone in charge

/pʊt ˈsʌmwʌn ɪn ʧɑrdʒ/

Nghĩa thường dùng

giao trách nhiệm cho ai đó cụm từ

“They put her in charge of the project.”Họ đã giao cho cô ấy trách nhiệm về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...