put someone in the loop
/pʊt ˈsʌmən ɪn ðə luːp/
Nghĩa thường dùng
giữ cho ai đó được thông tin về điều gì đó
cụm từ
“Make sure to put me in the loop about the project.”Hãy chắc chắn giữ cho tôi được thông tin về dự án.