Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone in the loop

/pʊt ˈsʌmən ɪn ðə luːp/

Nghĩa thường dùng

giữ cho ai đó được thông tin về điều gì đó cụm từ

“Make sure to put me in the loop about the project.”Hãy chắc chắn giữ cho tôi được thông tin về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...