Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone in their place

/pʊt ˈsʌmwʌn ɪn ðɛr pleɪs/

Nghĩa thường dùng

nói với ai đó về vai trò hoặc vị trí của họ cụm từ

“She put him in his place when he tried to dominate the discussion.”Cô ấy đã chỉ ra vị trí của anh ta khi anh ta cố gắng thống trị cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...