Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone on blast

/pʊt ˈsʌmˌwʌn ɑn blæst/

Nghĩa thường dùng

Chỉ trích hoặc làm ai đó xấu hổ công khai. cụm từ

“He put her on blast for her mistakes during the meeting.”Anh ấy đã chỉ trích cô ấy công khai vì những sai lầm trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...