put someone on blast
/pʊt ˈsʌmˌwʌn ɑn blæst/
Nghĩa thường dùng
Chỉ trích hoặc làm ai đó xấu hổ công khai.
cụm từ
“He put her on blast for her mistakes during the meeting.”Anh ấy đã chỉ trích cô ấy công khai vì những sai lầm trong cuộc họp.