put someone on hold
/pʊt ˈsʌm.wʌn ɒn hoʊld/
Nghĩa thường dùng
để hoãn lại cuộc gọi với ai đó
cụm từ
“I had to put him on hold while I checked the information.”Tôi phải để anh ấy chờ trong khi tôi kiểm tra thông tin.