Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone on hold

/pʊt ˈsʌm.wʌn ɒn hoʊld/

Nghĩa thường dùng

để hoãn lại cuộc gọi với ai đó cụm từ

“I had to put him on hold while I checked the information.”Tôi phải để anh ấy chờ trong khi tôi kiểm tra thông tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...