Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put someone on the map

/pʊt ˈsʌmwʌn ɑn ðə mæp/

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó hoặc điều gì đó nổi tiếng cụm từ

“Her book put her on the map as a writer.”Cuốn sách của cô ấy đã làm cho cô nổi tiếng như một nhà văn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...