Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put something aside

/pʊt ˈsʌmθɪŋ əˈsaɪd/

Nghĩa thường dùng

để dành cái gì đó cho việc sử dụng sau này cụm từ

“He put some money aside for his vacation.”Anh ấy để dành một ít tiền cho kỳ nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...