Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put something in writing

/pʊt ˈsʌmθɪŋ ɪn ˈraɪtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

viết điều gì đó một cách chính thức cụm từ

“Please put your agreement in writing to avoid misunderstandings.”Xin hãy viết thỏa thuận của bạn để tránh hiểu lầm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...