Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put something into action

/pʊt ˈsʌm.θɪŋ ˈɪntuː ˈæk.ʃən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu thực hiện điều gì đó đã được lên kế hoạch cụm từ

“They put their ideas into action last week.”Họ đã bắt đầu thực hiện ý tưởng của mình vào tuần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...