put something into action
/pʊt ˈsʌm.θɪŋ ˈɪntuː ˈæk.ʃən/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu thực hiện điều gì đó đã được lên kế hoạch
cụm từ
“They put their ideas into action last week.”Họ đã bắt đầu thực hiện ý tưởng của mình vào tuần trước.