put something on display
/pʊt ˈsʌmθɪŋ ɑn dɪˈspleɪ/
Nghĩa thường dùng
trưng bày điều gì đó để người khác thấy
cụm từ
“The museum will put the new exhibit on display next week.”Bảo tàng sẽ trưng bày triển lãm mới vào tuần tới.