Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put something on display

/pʊt ˈsʌmθɪŋ ɑn dɪˈspleɪ/

Nghĩa thường dùng

trưng bày điều gì đó để người khác thấy cụm từ

“The museum will put the new exhibit on display next week.”Bảo tàng sẽ trưng bày triển lãm mới vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...