Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put something on the back burner

/pʊt ˈsʌmθɪŋ ɒn ðə bæk ˈbɜːnər/

Nghĩa thường dùng

tạm gác lại vấn đề để tập trung vào việc ưu tiên hơn thành ngữ

“We had to put the new product idea on the back burner due to budget cuts.”Chúng tôi phải tạm gác lại ý tưởng sản phẩm mới vì cắt giảm ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...