put something on the back burner
/pʊt ˈsʌmθɪŋ ɒn ðə bæk ˈbɜːnər/
Nghĩa thường dùng
tạm gác lại vấn đề để tập trung vào việc ưu tiên hơn
thành ngữ
“We had to put the new product idea on the back burner due to budget cuts.”Chúng tôi phải tạm gác lại ý tưởng sản phẩm mới vì cắt giảm ngân sách.