Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put something on the map

/pʊt ˈsʌmθɪŋ ɑn ðə mæp/

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó được biết đến hoặc phổ biến cụm từ

“The festival really put our town on the map.”Lễ hội thực sự đã làm cho thị trấn của chúng tôi được biết đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...