Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put something to rest

/pʊt ˈsʌmθɪŋ tə rɛst/

Nghĩa thường dùng

kết thúc một tình huống hoặc lo lắng cụm từ

“The news put all rumors to rest.”Tin tức đã chấm dứt mọi tin đồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...