Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put something to the side

/pʊt ˈsʌmθɪŋ tə ðə saɪd/

Nghĩa thường dùng

tạm thời gác lại điều gì cụm từ

“Put your worries to the side and enjoy the moment.”Gác lại những lo lắng của bạn và tận hưởng khoảnh khắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...