put the brakes on
/pʊt ðə breɪks ɒn/
Nghĩa thường dùng
làm chậm lại hoặc dừng lại một cái gì đó
cụm từ
“The manager decided to put the brakes on the project due to conflicts.”Người quản lý đã quyết định dừng dự án do xung đột.