put the cards on the table
Nghĩa thường dùng
“We need to put our cards on the table before making a decision.”Chúng ta cần thành thật trước khi đưa ra quyết định.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to put our cards on the table before making a decision.”Chúng ta cần thành thật trước khi đưa ra quyết định.
Đang tải...