Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put the cards on the table

/pʊt ðə kɑːrdz ɒn ðə ˈteɪbl/

Nghĩa thường dùng

Thành thật và cởi mở về điều gì đó. cụm từ

“We need to put our cards on the table before making a decision.”Chúng ta cần thành thật trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...