Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put the fear of God into someone

/pʊt ðə fɪr əv ɡɑd ˈɪntu ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó rất sợ hãi cụm từ

“The horror movie put the fear of God into me.”Bộ phim kinh dị đã làm tôi rất sợ hãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...