Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put the finishing touches to

Nghĩa thường dùng

hoàn thiện nốt, chỉnh sửa lần cuối cụm từ

“Ministers met in Rome today to put the finishing touches to a new constitution for the European Union.”Các bộ trưởng họp ở Rome hôm nay để hoàn thiện nốt bản hiến pháp mới cho Liên minh châu Âu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...