Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put the past behind

/pʊt ðə pæst bɪˈhaɪnd/

Nghĩa thường dùng

quên đi những rắc rối hoặc sai lầm trong quá khứ cụm từ

“It's time to put the past behind us.”Đã đến lúc quên đi quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...