Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put the plan into action

/pʊt ðə plæn ˈɪntu ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu thực hiện những gì bạn đã lên kế hoạch cụm từ

“Now it’s time to put the plan into action.”Bây giờ là lúc thực hiện kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...