Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put the wheels in motion

/pʊt ðə wilz ɪn ˈmoʊʃən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một quá trình hoặc hành động cụm từ

“We need to put the wheels in motion for the new plan.”Chúng ta cần bắt đầu thực hiện kế hoạch mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...