put things in order
/pʊt θɪŋz ɪn ˈɔrdər/
Nghĩa thường dùng
sắp xếp hoặc tổ chức mọi thứ đúng cách
cụm từ
“It's time to put things in order before the big move.”Đã đến lúc sắp xếp mọi thứ trước khi chuyển nhà lớn.