Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put together

/pʊt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp hoặc lắp ráp các thứ theo cách cụ thể động từ

“We need to put together a presentation for the meeting.”Chúng ta cần sắp xếp một bài thuyết trình cho cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...