Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put together a plan

/pʊt təˈɡɛðər ə plæn/

Nghĩa thường dùng

xây dựng một chiến lược hoặc kế hoạch cho một cái gì đó cụm từ

“We need to put together a plan for the project.”Chúng tôi cần xây dựng một kế hoạch cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...