put together a plan
/pʊt təˈɡɛðər ə plæn/
Nghĩa thường dùng
xây dựng một chiến lược hoặc kế hoạch cho một cái gì đó
cụm từ
“We need to put together a plan for the project.”Chúng tôi cần xây dựng một kế hoạch cho dự án.