Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put under scrutiny

/pʊt ˈʌndər ˈskruːtəni/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra cái gì đó một cách kỹ lưỡng và phê bình cụm từ

“The proposal was put under scrutiny by the committee.”Đề xuất đã được ủy ban xem xét kỹ lưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...