put under scrutiny
/pʊt ˈʌndər ˈskruːtəni/
Nghĩa thường dùng
kiểm tra cái gì đó một cách kỹ lưỡng và phê bình
cụm từ
“The proposal was put under scrutiny by the committee.”Đề xuất đã được ủy ban xem xét kỹ lưỡng.