Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put up a fight

/pʊt ʌp ə faɪt/

Nghĩa thường dùng

Chống lại hoặc đấu tranh chống lại điều gì đó. cụm từ

“They put up a fight against the new regulations.”Họ đã chống lại các quy định mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...