Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put up a fight against

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại, kháng cự lại verb+prep+noun

“The people of the village put up a heroic fight against the construction of the new motorway, but finally lost the battle.”Người dân làng đã kiên cường đấu tranh chống lại việc xây đường cao tốc mới, nhưng cuối cùng vẫn thất bại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...