put up a fight against
Nghĩa thường dùng
đấu tranh chống lại, kháng cự lại
verb+prep+noun
“The people of the village put up a heroic fight against the construction of the new motorway, but finally lost the battle.”Người dân làng đã kiên cường đấu tranh chống lại việc xây đường cao tốc mới, nhưng cuối cùng vẫn thất bại.