put up a front
/pʊt ʌp ə frʌnt/
Nghĩa thường dùng
hành động theo cách che giấu cảm xúc thật
cụm từ
“He put up a front to hide his insecurities.”Anh ấy đã giả vờ để che giấu sự thiếu tự tin của mình.