Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put up a front

/pʊt ʌp ə frʌnt/

Nghĩa thường dùng

hành động theo cách che giấu cảm xúc thật cụm từ

“He put up a front to hide his insecurities.”Anh ấy đã giả vờ để che giấu sự thiếu tự tin của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...