Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put up a sign

/pʊt ʌp ə saɪn/

Nghĩa thường dùng

đặt một biển báo ở một nơi nào đó cụm từ

“They put up a sign to show the way.”Họ đã đặt một biển báo để chỉ đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...