put up together
Nghĩa thường dùng
“They put up together a new playground for the children.”Họ đã xây dựng một sân chơi mới cho trẻ em.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They put up together a new playground for the children.”Họ đã xây dựng một sân chơi mới cho trẻ em.
Đang tải...