put up with something
Nghĩa thường dùng
chịu đựng điều gì đó khó chịu
cụm từ
“I can't put up with the noise any longer.”Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn thêm nữa.
Từ điển Anh–Việt
111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I can't put up with the noise any longer.”Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn thêm nữa.
Đang tải...