Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your best foot forward

/pʊt jər bɛst fʊt ˈfɔːwəd/

Nghĩa thường dùng

cố gắng hết sức, thể hiện tốt nhất có thể trong một tình huống thành ngữ

“Put your best foot forward in the interview and you'll do well.”Thể hiện hết khả năng trong buổi phỏng vấn và bạn sẽ thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...