Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your feelers out

/pʊt jʊr ˈfiːlərz aʊt/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm thông tin hoặc ý kiến từ người khác cụm từ

“Before making a decision, I’ll put my feelers out to see what others think.”Trước khi đưa ra quyết định, tôi sẽ tìm kiếm ý kiến của người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...