Từ điển Anh–Việt

112.548 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your feet up

/pʊt jʊər fiːt ʌp/

Nghĩa thường dùng

Thư giãn và nghỉ ngơi, đặc biệt sau khi làm việc. cụm từ

“After a long day, I like to put my feet up and watch TV.”Sau một ngày dài, tôi thích thư giãn và xem TV.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...