put your feet up
/pʊt jʊər fiːt ʌp/
Nghĩa thường dùng
Thư giãn và nghỉ ngơi, đặc biệt sau khi làm việc.
cụm từ
“After a long day, I like to put my feet up and watch TV.”Sau một ngày dài, tôi thích thư giãn và xem TV.