Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your foot down

/pʊt jʊr fʊt daʊn/

Nghĩa thường dùng

cứng rắn về điều gì đó cụm từ

“You need to put your foot down with your kids.”Bạn cần phải cứng rắn với con cái của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...