Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your foot down about something

/pʊt jʊr fʊt daʊn əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khăng khăng về điều gì đó một cách kiên quyết cụm từ

“You need to put your foot down about your working hours.”Bạn cần phải khăng khăng về giờ làm việc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...