Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your foot in it

/pʊt jʊr fʊt ɪn ɪt/

Nghĩa thường dùng

mắc lỗi khi nói điều gì đó xấu hổ cụm từ

“I really put my foot in it when I asked about her ex.”Tôi thực sự đã mắc lỗi khi hỏi về người yêu cũ của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...