put your foot in it
/pʊt jʊr fʊt ɪn ɪt/
Nghĩa thường dùng
mắc lỗi khi nói điều gì đó xấu hổ
cụm từ
“I really put my foot in it when I asked about her ex.”Tôi thực sự đã mắc lỗi khi hỏi về người yêu cũ của cô ấy.