Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your guard up

/pʊt jʊr ɡɑrd ʌp/

Nghĩa thường dùng

cẩn trọng hoặc phòng ngừa cụm từ

“She put her guard up after being hurt before.”Cô ấy đã cẩn trọng sau khi bị tổn thương trước đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...