put your guard up
Nghĩa thường dùng
“She put her guard up after being hurt before.”Cô ấy đã cẩn trọng sau khi bị tổn thương trước đó.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She put her guard up after being hurt before.”Cô ấy đã cẩn trọng sau khi bị tổn thương trước đó.
Đang tải...