Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your heart into

/pʊt jʊr hɑrt ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó với nhiều đam mê hoặc nỗ lực cụm từ

“She really put her heart into her painting.”Cô ấy thực sự đặt cả tâm huyết vào bức tranh của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...