put your heart into
/pʊt jʊr hɑrt ˈɪntu/
Nghĩa thường dùng
làm điều gì đó với nhiều đam mê hoặc nỗ lực
cụm từ
“She really put her heart into her painting.”Cô ấy thực sự đặt cả tâm huyết vào bức tranh của mình.