Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your heart into something

/pʊt jʊər hɑrt ˈɪntu ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

làm việc với đam mê lớn lao cụm từ

“He puts his heart into every project he takes on.”Anh ấy làm việc với tất cả tâm huyết trong mỗi dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...