Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your ideas forward

/pʊt jʊr aɪˈdiːəz ˈfɔrˌwərd/

Nghĩa thường dùng

đề xuất ý tưởng của bạn để xem xét cụm từ

“In the meeting, I put my ideas forward for the new project.”Trong cuộc họp, tôi đã đề xuất ý tưởng của mình cho dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...