put your ideas forward
/pʊt jʊr aɪˈdiːəz ˈfɔrˌwərd/
Nghĩa thường dùng
đề xuất ý tưởng của bạn để xem xét
cụm từ
“In the meeting, I put my ideas forward for the new project.”Trong cuộc họp, tôi đã đề xuất ý tưởng của mình cho dự án mới.