Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your name down

Nghĩa thường dùng

đăng ký hoặc ghi tên vào cái gì đó cụm từ

“I put my name down for the workshop.”Tôi đã đăng ký tham gia hội thảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...