Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your name forward

/pʊt jʊr neɪm ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

đề xuất bản thân cho một vị trí hoặc vai trò cụm từ

“She put her name forward for the committee.”Cô ấy đã đề xuất tên mình cho ủy ban.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...