put your name forward
/pʊt jʊr neɪm ˈfɔrwərd/
Nghĩa thường dùng
đề xuất bản thân cho một vị trí hoặc vai trò
cụm từ
“She put her name forward for the committee.”Cô ấy đã đề xuất tên mình cho ủy ban.