Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your plans in motion

/pʊt jʊr plænz ɪn ˈmoʊʃən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu thực hiện kế hoạch của bạn cụm từ

“They put their plans in motion after the meeting.”Họ đã bắt đầu thực hiện kế hoạch sau cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...