Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your roots down

/pʊt jʊr ruːts daʊn/

Nghĩa thường dùng

Định cư tại một nơi và xây dựng tổ ấm. cụm từ

“After traveling for years, they decided to put their roots down in a small town.”Sau nhiều năm du lịch, họ quyết định định cư tại một thị trấn nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...