Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put your trust in someone

/pʊt jʊr trʌst ɪn ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

tin tưởng vào ai đó cụm từ

“You should put your trust in your friends.”Bạn nên tin tưởng vào bạn bè của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...