Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put yourself first

/pʊt jʊrˈsɛlf fɜrst/

Nghĩa thường dùng

Đặt nhu cầu và sức khỏe của bạn lên hàng đầu. cụm từ

“Sometimes, it's okay to put yourself first.”Đôi khi, bạn có thể đặt bản thân lên hàng đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...