put yourself first
/pʊt jʊrˈsɛlf fɜrst/
Nghĩa thường dùng
Đặt nhu cầu và sức khỏe của bạn lên hàng đầu.
cụm từ
“Sometimes, it's okay to put yourself first.”Đôi khi, bạn có thể đặt bản thân lên hàng đầu.