Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put yourself in someone's shoes

/pʊt jɔːrsɛlf ɪn ˈsʌmwʌnz ʃuːz/

Nghĩa thường dùng

đặt mình vào hoàn cảnh của người khác; thấu hiểu từ góc nhìn của người khác thành ngữ

“Put yourself in her shoes before judging her decision.”Hãy đặt mình vào hoàn cảnh của cô ấy trước khi phán xét quyết định của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...