put yourself in someone's shoes
Nghĩa thường dùng
“Put yourself in her shoes before judging her decision.”Hãy đặt mình vào hoàn cảnh của cô ấy trước khi phán xét quyết định của cô ấy.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Put yourself in her shoes before judging her decision.”Hãy đặt mình vào hoàn cảnh của cô ấy trước khi phán xét quyết định của cô ấy.
Đang tải...