Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put yourself out there

/pʊt jʊrˈsɛlf aʊt ðɛr/

Nghĩa thường dùng

đặt mình vào tình huống hoặc người mới cụm từ

“You should put yourself out there and meet new people.”Bạn nên mở lòng và gặp gỡ những người mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...